凸出

tū chūđột xuất

Hán Việt: đột xuất · Pinyin: tū chū

Tổng quan

nhô ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高出; 高起。 2.超出一般地显露出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高突出來。如:「爸爸將椅子上凸出的釘子拔掉,以免刺傷人。」

Cấu tạo: 凸 (đột) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòi ra
  • Tần suất từ chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra, (thương nghiệp), (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá, (hàng hải) đáy tàu, the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế, phồng ra; làm phồng lên moi ruột, (nghĩa bóng) moi mất (tước mất) những phần cốt yếu tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật, sự xuất chúng, sự lỗi lạc kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra, (từ cổ,nghĩa cổ) gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu, thò ra, nhô ra, lồi ra; nhô ra , lòi ra
  • Biên soạn 凸出 tūchū s.v. convex ◆v. protrude; bulge out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高突出來。如:「爸爸將椅子上凸出的釘子拔掉,以免刺傷人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高出; 高起。 2.超出一般地显露出来。
  • Kaggle Zh-Vi bulge

Eng

  • Cihui to protrude; to stick out
  • Tần suất từ 凸出 tūchū s.v. convex ◆v. protrude; bulge out

Đức

  • Handedict überstehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

凸出的 · 凸出部分 · 凸凸 · 凸圆 · 凸子 · 凸度 · 凸性 · 凸显