凸出
đột xuất
Hán Việt: đột xuất · Pinyin: tū chū
Tổng quan
nhô ra | lòi ra
Nghĩa
Việt
- Cihui nhô ra | lòi ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高突出來。如:「爸爸將椅子上凸出的釘子拔掉,以免刺傷人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高出;高起; 超出一般地显露出来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高出;高起。 2.超出一般地显露出来。
Eng
- CC-CEDICT to protrude|to stick out
- Cihui to protrude; to stick out