凸
độtNôm đột
Hán Việt: đột · Pinyin: dié · Nôm: đột
Tổng quan
Lồi. Nguyễn Du [阮攸] : Ngạch đột diện ao [額凸面凹] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Trán dô mặt gẫy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | đột |
| Âm Nôm | đột |
| Quảng Đông | dat6 |
| Mân Nam | tut8 |
| Nhật Bản | DERU |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄊㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 陁沒切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lồi. Nguyễn Du [阮攸] : Ngạch đột diện ao [額凸面凹] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Trán dô mặt gẫy
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đột đột bản (in nổi) [Eng: relief printing]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凸〈形〉 高出 凸凹(高低不平); 凸杯(满杯); 凸岸; 凸镜; 凸透镜 凸〈动〉 使突出于周围表面或范围之外 伸出; 突出 凸tū周围低,中间高。跟"凹"相对~形。这是~透镜。
Eng
- CC-CEDICT to stick out; protruding; convex; male (connector etc), Taiwan pr. [tu2]
- JMdict brow
- JMdict forehead
- JMdict bump
- JMdict convex
ja
- JMdict 凸(でこ)
- JMdict 凸(とつ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】陀骨切【集韻】陁沒切,𠀤豚入聲。出貌。【杜甫詩】雲靁心凸知難捧。【杜牧詩】酒凸觥心瀲灩光。又【通俗文】肉凸曰瘤。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒結切,音迭。高也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư