凸紋

đột văn

Hán Việt: đột văn

Tổng quan

vết lằn (roi), sọc nổi (nhung kẻ), (kỹ thuật) thanh giảm chấn, đánh lằn da, dệt thành sọc nổi, (quân sự) đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ

Cấu tạo: (đột) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết lằn (roi), sọc nổi (nhung kẻ), (kỹ thuật) thanh giảm chấn, đánh lằn da, dệt thành sọc nổi, (quân sự) đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ

Eng

  • Cihui 凸紋 ūwén* n. <art> design in relief; burr; cord