紋
văn
Hán Việt: văn · Pinyin: wén
Tổng quan
đường vết dấu mẫu vân (gỗ, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wén |
|---|---|
| Hán Việt | văn |
| Quảng Đông | man2 |
| Mân Nam | bûn |
| Nhật Bản | AYA |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | myon |
| Phản thiết | 無分切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vân, vằn gấm vóc. Vật gì có vằn có ngấn cũng gọi là {văn}. Như {ba văn} [波紋] vằn sóng. {Văn ngân} [紋銀] bạc nén, bạc đúc thành thoi trên có hoa vằn gọi là {văn ngân}, gọi tắt là {văn}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vân phân vân; vân vân [Eng: (be) of two minds; and so forth]
- Bảng Tra Chữ Nôm vằn ngựa vằn, vằn vèo [Eng: zebra, jostle hustle]
- Bảng Tra Chữ Nôm vện chó vện [Eng: spotted, striped, speckled marked with spots]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.錦繡上的文采。唐.李商隱〈戊辰會靜中出貽同志二十韻〉:「飄颻被青霓,婀娜佩紫紋。」 2.物體呈現如線條的痕紋。如:「水紋」、「指紋」、「皺紋」。唐.李商隱〈促漏〉詩:「南塘漸暖蒲堪結,兩兩鴛鴦護水紋。」《聊齋志異.卷八.崔猛》:「針刺其臂,作十字紋,朱塗之,俾勿滅。」 [動] 刺染花紋圖案。如:「紋身」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紋chì 1.古代大祭时所供黍稷稻粱之属。 2.炊熟。
Eng
- CC-CEDICT line|trace|mark|pattern|grain (of wood etc)
ja
- JMdict (family) crest|coat of arms|pattern|figure|playing card suit (in karuta)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤無分切,音文。【玉篇】綾紋也。【類篇】織紋。【篇海】凡錦綺黼繡之文皆曰紋。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮈄 · 纹 · 纹 · 纹