凸胸鴿

đột hung cáp

Hán Việt: đột hung cáp

Tổng quan

người hờn dỗi, (động vật học) bồ câu to diều, (động vật học) cá lon ((cũng) whitting,Ảpout)

Cấu tạo: (đột) + (hung) + 鴿 (cáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hờn dỗi, (động vật học) bồ câu to diều, (động vật học) cá lon ((cũng) whitting,Ảpout)