凸顯

tū xiǎn đột hiển

Hán Việt: đột hiển · Pinyin: tū xiǎn

Tổng quan

thể hiện rõ | rõ nét | làm nổi bật | rõ ràng và hiển nhiên

Cấu tạo: (đột) + (hiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện rõ | rõ nét | làm nổi bật | rõ ràng và hiển nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凸出顯現。如:「他喜歡穿著奇裝異服以凸顯自己。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凸出显露。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凸出显露。

Eng

  • CC-CEDICT to present clearly|to give prominence to|to magnify|clear and obvious
  • Cihui to present clearly; to give prominence to; to magnify; clear and obvious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

突显