顯
hiển
Hán Việt: hiển · Pinyin: xiǎn
Tổng quan
làm cho thấy tiết lộ nổi bật dễ thấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hiển |
| Quảng Đông | hin1 |
| Mân Nam | hián |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | henx |
| Baxter-Sagart | qʰˤenʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤenʔ |
| Phản thiết | 呼遍切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rõ rệt. Như {hiển nhi dị kiến} [顯而易見] rõ rệt dễ thấy. Vẻ vang. Như {hiển quý} [顯貴], {hiển đạt} [顯達] đều nghĩa là sang trọng vẻ vang cả. Vì thế nên kẻ phú quý cũng gọi là {hiển giả} [顯者]. Con cháu gọi tổ tiên cũng xưng là {hiển}. Như bố đã chết gọi là {hiển khảo} [顯考], mẹ đã chết…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiển Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiển Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiển Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.表露、表現。如:「顯現」、「大顯身手」。《詩經.大雅.大明》:「造舟為梁,不顯其光。」 2.榮耀、光耀。如:「顯揚」。《孝經.開宗明義章》:「立身行道,揚名於後世,以顯父母。」 [形] 1.昭著、明白、清楚。如:「明顯」、「顯而易見」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.檄移》:「陸機之移百官,言約而事顯,武移之要者也。」 2.有名望、有地位的。如:「顯貴」、「顯要」。《孟子.離婁下》:「問其與飲食者,盡富貴也,而未嘗有顯者來。」 3.尊稱已故的直系親人。如:「顯考」、「顯妣」。 [名] 姓。如周代有顯甫。
Eng
- CC-CEDICT to make visible|to reveal|prominent|conspicuous|(prefix) phanero-
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㬎【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼典切,音憲。【爾雅·釋詁】光也。又見也。【玉篇】明也,覿也,著也。【書·泰誓】天有顯道,厥類惟彰。【傳】言天有明道,其義類惟明。 又達也。【左傳·僖二十五年】是求顯也。【孟子】而未嘗有顯者來。【疏】言未嘗有富貴顯達者來家中。 又姓。【風俗通】周卿顯甫。 又【正韻】曉見切,音韅。覿也。 又人名。【禮·檀弓】子顯致命于穆公。【釋文】顯,呼遍切。 又叶馨煙切,音羶。【郭璞·朝鮮贊】箕子避商,自𥨥朝鮮。善者所壯,豈有隱顯。【說文】顯,頭明飾也。从頁㬎聲。俗作𩔰,非。
Thuyết Văn
頭朙飾也。 从𩑋。㬎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
故字从頁。飾者、妝也。女部曰妝、飾也是也。頭明飾者、冕弁充耳之類。引伸爲凡明之偁。按㬎謂衆明。顯本主謂頭明飾。乃顯專行而㬎廢矣。日部㬎下曰。古文以爲顯字。由今字假顯爲㬎。乃謂古文假㬎爲顯也。此古今字之變遷。所必當深究也。 此舉形聲包會意。呼典切。十四部。
【顯】 (hiển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Hô điển thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) minh sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 顕 · 㫫 · 㬎 · 𩔰 · 𩕃 · 顕 · 显 · 顕 · 显