凹痕
ao ngân
Hán Việt: ao ngân · Pinyin: āo hén
Tổng quan
vết lõm
Nghĩa
Việt
- Cihui vết hằn
- Cihui chỗ khuyết
- Cihui rỗ
- Tần suất từ hình rập nổi, vết lõm (do bị rập mạnh), vết mẻ (ở lưỡi dao), rập hình nổi; làm cho có vết lõm, làm mẻ (lưỡi dao) vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, (từ cổ,nghĩa cổ) đòn, cú đánh, bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởi, làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì) vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ, chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển), chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ), làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ, in lõm xuống, rập (đầu...), (ngành in) sắp chữ thụt vào, lõm xuống, giao kèo (giữa chủ và thợ), lệnh, sung công, đơn đặt hàng (của người nước ngoài), làm bản sao…
- Biên soạn 凹痕 ohén n. intaglio marks/traces/etc
Mainland
- Kaggle Zh-Vi dent
Eng
- Cihui dent; indentation; notch; pitting
- Tần suất từ 凹痕 ohén n. intaglio marks/traces/etc
Đức
- Handedict Kerbe, Scharte