凹角

ao giác

Hán Việt: ao giác

Tổng quan

anh từ Toán học, chỉ góc lớn hơn 180 độ. ao giác ao giác ☆Danh từ Toán học, chỉ góc lớn hơn 180 độ.

Cấu tạo: (ao) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh từ Toán học, chỉ góc lớn hơn 180 độ. ao giác ao giác ☆Danh từ Toán học, chỉ góc lớn hơn 180 độ.

Eng

  • Cihui 凹角 ojiǎo n. entrant/reentering angle

ja

  • JMdict concave angle|(a) re-entrant