凹透鏡
ao thấu kính
Hán Việt: ao thấu kính · Pinyin: āo tòu jìng
Tổng quan
thấu kính lõm anh từ vật lí học, chỉ cái thấu kính hai mặt lõm, tức thấu kính phân kì (concvave lens). ao thấu kính ao thấu kính ☆Danh từ vật lí học, chỉ cái thấu kính hai mặt lõm, tức thấu kính phân kì (concvave lens). thấu kính lõm。透鏡的一種,中央比四週薄,平行光線透過凹透鏡以後向四外散射。近視眼鏡的鏡片就屬於這個類型。也叫發散透鏡。
Nghĩa
Việt
- Cihui ao thấu kính ao thấu kính ☆Danh từ vật lí học, chỉ cái thấu kính hai mặt lõm, tức thấu kính phân kì (concvave lens).
- Cihui thấu kính lõm anh từ vật lí học, chỉ cái thấu kính hai mặt lõm, tức thấu kính phân kì (concvave lens). ao thấu kính ao thấu kính ☆Danh từ vật lí học, chỉ cái thấu kính hai mặt lõm, tức thấu kính phân kì (concvave lens). thấu kính lõm。透鏡的一種,中央比四週薄,平行光線透過凹透鏡以後向四外散射。近視眼鏡的鏡片就屬於這個類型…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中央較薄、周圍較厚的透鏡。常用於望遠鏡及近視眼鏡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 透镜的一种,中央比四周薄,平行光线透过后向四外散射。近视眼镜的镜片就属于这个类型。
Eng
- CC-CEDICT concave lens
- Cihui concave lens