透
thấu
Hán Việt: thấu · Pinyin: tòu
Tổng quan
Âm Nôm: thấu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tòu |
|---|---|
| Hán Việt | thấu |
| Quảng Đông | tau2 |
| Mân Nam | thàu |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 투 |
| Chú âm | ㄊㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjuk |
| Phản thiết | 他𠋫切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Suốt qua. Như {thấu minh} [透明] ánh sáng suốt qua. Vì thế nên người nào tỏ rõ sự lý gọi là {thấu triệt} [透徹]. Tiết lộ ra. Như {thấu lậu tiêu tức} [透漏消息] tiết lộ tin tức. Nhảy. Sợ. Quá, rất.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.一物體穿過另一物體。如:「滲透」、「刺透」、「陽光穿透了樹葉,灑了一地的燦爛。」 2.暗地裡報訊。如:「到時候,還煩你多少透一點訊息。」 3.顯露。如:「白裡透紅」。 [副] 形容澈底而充分的程度。如:「熟透」、「摸透」、「看透」、「苦透」、「恨透」、「冷透」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 透〈动〉 (形声。从辵,秀声。本义跳,跳跃) 同本义 透,跳也。--《说文新附》 妃知不免,乃透井死。--《南史·后妃传下》 或群跳而电透。--《文选·王廷寿王孙赋》 事穷奔透,自然沈溺。--《南齐书·垣崇祖传》 又如透索(跳索的游戏);透掷(跳跃);透水(跳水);透井(跳井) 穿过,透过 渐渐透出。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如透渡(乘渡船过河);透眼儿(小洞);透映(渗透并反映) 暗地里告诉,透露 逃走;奔逃 透tòu ⒈穿过,通过~过。~明。~风。 ⒉显露,泄漏,暗中告诉白里~红。~露风声。~出消息。 ⒊彻底,深入~彻。讲~道理。 ⒋极度恨~。…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to penetrate; to seep through|to tell secretly; to leak|thoroughly; through and through|to appear; to show
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他𠋫切,偸去聲。【說文】跳也,過也。 又【增韻】徹也,通也。 又【廣韻】驚也。【揚子·方言】宋、衞、南楚凡相驚曰獡,或曰透。【註】皆驚貌。獡,音鑠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䞬