透

tòuthấuNôm thấu

Hán Việt: thấu · Pinyin: tòu · Nôm: thấu

Tổng quan

Suốt qua. Như thấu minh [透明] ánh sáng suốt qua. Vì thế nên người nào tỏ rõ sự lý gọi là thấu triệt [透徹]

透了 · 透亮 · 透体 · 透信 · 透光 · 透入 · 透出 · 透到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintòu
Hán Việtthấu
Âm Nômthâu
Quảng Đôngtau2
Mân Namthàu
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc투
Chú âmㄊㄡˋ
Hán ngữ Trung cổsjuk
Phản thiết他𠋫切
Thanh mẫu透
Vận候
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Suốt qua. Như thấu minh [透明] ánh sáng suốt qua. Vì thế nên người nào tỏ rõ sự lý gọi là thấu triệt [透徹]. Tiết lộ ra. Như thấu lậu tiêu tức [透漏消息] tiết lộ tin tức. Nhảy. Sợ. Quá, rất

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thâu 透 ◎ Nôm: 偷 AHV: thấu, ABK: shu¹, tou⁴. ① đgt. (đen) xuyên qua, xuyên suốt, (bóng) thấu, hiểu thấu. Song cửa ngọc, vân yên cách, dại lòng đan nhật nguyệt thâu. (Trần tình 40.4)‖ (Thuật hứng 49.5). ② dt. xuyên qua một quãng thời gian, thâu đêm: suốt đêm, hay canh thâu. Từ bén hơi xuân tốt lại thêm, đầy buồng lạ mầu thâu đêm. (Ba tiêu 236.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thấu thấu kính, thẩm thấu [Eng: penetrate, pass through]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong lòng phiền sốt bồn muôn thấu ngày
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.一物體穿過另一物體。如:「滲透」、「刺透」、「陽光穿透了樹葉,灑了一地的燦爛。」 2.暗地裡報訊。如:「到時候,還煩你多少透一點訊息。」 3.顯露。如:「白裡透紅」。 [副] 形容澈底而充分的程度。如:「熟透」、「摸透」、「看透」、「苦透」、「恨透」、「冷透」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 透〈动〉 (形声。从辵,秀声。本义跳,跳跃) 同本义 透,跳也。--《说文新附》 妃知不免,乃透井死。--《南史·后妃传下》 或群跳而电透。--《文选·王廷寿王孙赋》 事穷奔透,自然沈溺。--《南齐书·垣崇祖传》 又如透索(跳索的游戏); 透掷(跳跃); 透水(跳水); 透井(跳井) 穿过,透过 渐渐透出。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如透渡(乘渡船过河); 透眼儿(小洞); 透映(渗透并反映) 暗地里告诉,透露 逃走; 奔逃 透tòu ⒈穿过,通过~过。~明。~风。 ⒉显露,泄漏,暗中告诉白里~红。~露风声。~出消息。 ⒊彻底,深入~彻。讲~道理。 ⒋极度恨~。熟~了。 ⒌饱满的,充分的雨已下~。 ⒍ 透shū 1.惊貌; 烦扰貌。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to penetrate; to seep through, to tell secretly; to leak, thoroughly; through and through, to appear; to show

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他𠋫切,偸去聲。【說文】跳也,過也。 又【增韻】徹也,通也。 又【廣韻】驚也。【揚子·方言】宋、衞、南楚凡相驚曰獡,或曰透。【註】皆驚貌。獡,音鑠。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䞬