出乎
xuất hồ
Hán Việt: xuất hồ · Pinyin: chū hū
Tổng quan
do
1.出于,超出。
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn đến
- Cihui vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.)
- Cihui đi ngược lại (kỳ vọng)
- Tần suất từ xuất hô/xuất hồ/xích hô/xích hồ/xúy hô/xúy hồ: ra ngoài/ngoài; do , dẫn đến , vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.) , đi ngược lại (kỳ vọng); ngoài
- Biên soạn 出乎 hūhū* v. be beyond (expectations)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.出于,超出。
Eng
- Cihui due to; to stem from; to go beyond (also fig. beyond reason, expectations etc); to go against (expectations)
- Tần suất từ 出乎 hūhū* v. be beyond (expectations)
Đức
- Handedict zurückzuführen auf