出乘
xuất thừa
Hán Việt: xuất thừa · Pinyin: chū chéng
Tổng quan
theo tàu; theo thuyền để làm việc。(乘務員)隨車、船等出發工作。
Nghĩa
Việt
- Cihui theo tàu; theo thuyền để làm việc。(乘務員)隨車、船等出發工作。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指車、船服務員隨車、船等出發工作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘务员随车工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乘务员随车工作。
Eng
- Cihui 出乘 chūchéng v. set off in a vehicle