出人

chū rénxuất nhân

Hán Việt: xuất nhân · Pinyin: chū rén

Tổng quan

XUẤT NHÂN Vượt trội hơn mọi người. TMVK ghi: 峨嵋山白長老。嘗云。鄉人雪竇有頒百餘首。其詞意不甚出人。何乃浪得大名於世。 Bạch Trưởng lão ở núi Nga My từng bảo rằng: Người đồng hương Tuyết Đậu có hơn trăm bài tụng, ý và lời không có gì vượ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.超出众人。 2.到刑场杀人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將犯人推至刑場斬首。《水滸傳》第四○回:「這里出人,如何肯放你?你要趕路程,從別路過去。」 2.超越他人。《商君書.畫策》:「凡人主惪行非出人也,知非出人也,勇力非過人也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「楊州獨步王文度,後來出人郄嘉賓。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt trội
  • Tần suất từ XUẤT NHÂN Vượt trội hơn mọi người. TMVK ghi: 峨嵋山白長老。嘗云。鄉人雪竇有頒百餘首。其詞意不甚出人。何乃浪得大名於世。 Bạch Trưởng lão ở núi Nga My từng bảo rằng: Người đồng hương Tuyết Đậu có hơn trăm bài tụng, ý và lời không có gì vượt trội hơn người, vì sao lại nổi tiếng ở đời?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將犯人推至刑場斬首。《水滸傳》第四○回:「這里出人,如何肯放你?你要趕路程,從別路過去。」 2.超越他人。《商君書.畫策》:「凡人主惪行非出人也,知非出人也,勇力非過人也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「楊州獨步王文度,後來出人郄嘉賓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.超出众人。 2.到刑场杀人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

出人命 · 出人意表 · 出人意料 · 出人意外 · 出人头地 · 人丁 · 人世 · 人丛