出仕

chū shìxuất sĩ

Hán Việt: xuất sĩ · Pinyin: chū shì

Tổng quan

ra làm quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出来做官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出來做官。宋.蘇軾〈和穆父新涼〉詩:「家居妻兒號,出仕猿鶴怨。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 仕 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm nhận chức vụ chính thức
  • Tần suất từ đảm nhận chức vụ chính thức; ra làm quan
  • Biên soạn 出仕 chūshì v.o. become an official

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出來做官。宋.蘇軾〈和穆父新涼〉詩:「家居妻兒號,出仕猿鶴怨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出来做官。

Eng

  • JMdict entering (government) service
  • JMdict attendance (at one's office)
  • JMdict presenting oneself for duty
  • Cihui to take up an official post
  • Tần suất từ 出仕 chūshì v.o. become an official

ja

  • JMdict 出仕(しゅっし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仕塗 · 仕女 · 仕宦 · 仕进 · 仕途 · 仕進 · 出丑 · 出世