仕
sĩ
Hán Việt: sĩ · Pinyin: shì
Tổng quan
cũ) 1. Quan lại (thời xưa): 出仕 Ra làm quan 2. Làm quan.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | sĩ |
| Quảng Đông | si6 |
| Mân Nam | sū |
| Nhật Bản | TSUKAERU |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrix |
| Baxter-Sagart | [m-s-]rəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m-s-]rəʔ |
| Phản thiết | 上史切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quan. Như {xuất sĩ} [出仕] ra làm quan, {trí sĩ} [致仕] về hưu (thôi không làm quan), v.v.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sải sải tay [Eng: arm length, full span (of the arms)]
- Bảng Tra Chữ Nôm sảy sàng sảy [Eng: sift and winnow]
- Bảng Tra Chữ Nôm sãi sãi vãi [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm sẻ chim sẻ [Eng: sparrow]
- Bảng Tra Chữ Nôm sễ sễ xuống [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm sẽ đi se sẽ [Eng: to walk softly]
- Bảng Tra Chữ Nôm sì đen sì [Eng: very black]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sĩ Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sãi Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sãi Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sãi Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.做官、任職。《論語.公冶長》:「子使漆雕開仕。對曰:『吾斯之未能信子說。』」《喻世明言.卷七.羊角哀捨命全交》:「吾嘗三仕三見逐,鮑叔不以我為不肖。」 2.視察。《詩經.小雅.節南山》:「弗問弗仕,勿罔君子。」 3.工作。通「事」。《詩經.大雅.文王有聲》:「武王豈不仕,詒厥孫謀,以燕翼子。」漢.毛亨.傳:「仕,事。」漢.鄭玄.箋:「武王豈不以其功業為事乎?」 [名] 姓。如元代有仕鳳。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仕 (会意。从人,从士。本义做官) 同本义 学而优则仕。--《论语·子张》 常经典籍为业,未遑仕进之事。--《后汉书·崔髎传》 申子请仕其从兄官。--《韩非子·外储说左上》 不仕无义。--《论语·微子》 使天下仕者皆欲立于王之朝。--《孟子·梁惠王上》 时墨者东郭先生将北适中山以干仕。--马中锡《中山狼传》 乙先得举,登仕路,闻甲落魄,笑不顾,交以绝。--清·周容《芋老人传》 又如仕官(就任官职);仕途经济(通过学而优则仕”的道路去做官);仕止(出仕或隐退);仕路(升官之路) 通 仕shì ⒈旧时称做官为~。~途。 ⒉〈古〉通"事"。做事。
Eng
- CC-CEDICT to serve as an official|an official|the two chess pieces in Chinese chess guarding the general or king 將|将[jiang4]
ja
- JMdict official|civil service
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】鉏里切【集韻】上史切,𠀤音士。仕宦也。【禮·曲禮】四十曰强而仕。【禮運】仕于公曰臣,仕于家曰僕。 又官名。登仕郞。見【隋書·百官志】。將仕郞,見【韓愈·與于襄陽書】。 又察也。【詩·小雅】弗問弗仕,勿罔君子。【箋】不問而察之,則下民未罔其上矣。 又通事。【詩·大雅】武王豈不仕。【註】仕,事也。 又【韻補】叶牀舉切,音齟。【易林】伊伯致仕,去桀耕野。執順以傳,反和無咎。野音暑。咎音榘。
Thuyết Văn
學也。 从人。士聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
訓仕爲入官。此今義也。古義宧訓仕。仕訓學。故毛詩傳五言士、事也。而文王有聲傳亦言仕、事也。是仕與士皆事其事之謂。學者、覺悟也。事其事則日就於覺悟也。若論語子張篇。子夏曰。仕而優則學。學而優則仕。公冶長篇。子使漆雕開仕。注云。仕、仕於朝也。以仕學分出處。起於此時矣。許說其故訓。 鉏里切。一部。
【仕】 (sĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 士 (sĩ) Phiên thiết: Sừ lí thiết Thượng tự: 鉏 (sừ) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠇾