出價

chū jià xuất giá

Hán Việt: xuất giá · Pinyin: chū jià

Tổng quan

đặt giá thầu | ra giá trong một cuộc đấu giá

Cấu tạo: (xuất) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt giá thầu | ra giá trong một cuộc đấu giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示願意用某種價格購買。《紅樓夢》第一三回:「現在還封在店內,也沒有人出價敢買。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所出价钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所出价钱。

Eng

  • CC-CEDICT to bid
  • Cihui to bid