出任

chū rèn xuất nhâm

Hán Việt: xuất nhâm · Pinyin: chū rèn

Tổng quan

đảm nhận chức vụ | bắt đầu công việc mới

Cấu tạo: (xuất) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm nhận chức vụ | bắt đầu công việc mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任某種職位。如:「自他出任總經理以來,公司業績蒸蒸日上,有目共睹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出来担任(某种职位)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出来担任(某种职位)。

Eng

  • CC-CEDICT to take up a post; to start in a new job
  • Cihui to take up a post; to start in a new job