出使
xuất sử
Hán Việt: xuất sử · Pinyin: chū shǐ
Tổng quan
đi ra nước ngoài làm đại sứ | được cử đi sứ mệnh ngoại giao đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。接受外交使命到外國去。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi ra nước ngoài làm đại sứ | được cử đi sứ mệnh ngoại giao đi sứ; nhận sứ mệnh ngoại giao。接受外交使命到外國去。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出任駐外使節。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「今太后擅行不顧,穰侯出使不報,華陽、涇陽等擊斷無諱,高陵進退不請。」《初刻拍案驚奇》卷六:「其夫出使北邊,他是個女人,那能湊得許多價錢?」 2.派遣使臣。漢.班固〈匈奴和親議〉:「先帝聖德遠覽,瞻前顧後,遂復出使,事同前世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 派遣使臣; 接受使命出外办理外交事务; 王宫的女官名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.派遣使臣。 2.接受使命出外办理外交事务。 3.王宫的女官名。
Eng
- CC-CEDICT to go abroad as ambassador|to be sent on a diplomatic mission
- Cihui to go abroad as ambassador; to be sent on a diplomatic mission