出借

chū jièxuất tá

Hán Việt: xuất tá · Pinyin: chū jiè

Tổng quan

cho mượn; cho vay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.借出去; 往外借。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

借出。如:「圖書館裡珍藏的絕版書概不出借,只能在館中閱讀。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 借 (tá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cho mượn
  • Tần suất từ cho mượn , cho vay; cho mượn; cho vay
  • Biên soạn 出借 chūjiè v. lend; loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借出。如:「圖書館裡珍藏的絕版書概不出借,只能在館中閱讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.借出去; 往外借。
  • Kaggle Zh-Vi on loan

Eng

  • Cihui to lend; to put out a loan
  • Tần suất từ 出借 chūjiè v. lend; loan

Từ liên quan

Gần nghĩa

出借人 · 借主 · 借代 · 借以 · 借位 · 借住 · 借债 · 借光