出入港
xuất nhập cảng
Hán Việt: xuất nhập cảng
Tổng quan
em hàng hoá trong nước ra bán ở nước ngoài, và mua hàng hoá nước ngoài vào bán trong nước. xuất nhập cảng xuất nhập cảng ☆Đem hàng hoá trong nước ra bán ở nước ngoài, và mua hàng hoá nước ngoài vào bán trong nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui em hàng hoá trong nước ra bán ở nước ngoài, và mua hàng hoá nước ngoài vào bán trong nước. xuất nhập cảng xuất nhập cảng ☆Đem hàng hoá trong nước ra bán ở nước ngoài, và mua hàng hoá nước ngoài vào bán trong nước.