出列
xuất liệt
Hán Việt: xuất liệt · Pinyin: chū liè
Tổng quan
(quân đội) rời khỏi hàng | nghỉ | (nghĩa bóng) xuất hiện | trở nên nổi bật ra khỏi hàng; bước ra khỏi hàng và đứng nghiêm (quân nhân)。從隊列中向前走出並立定。
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân đội) rời khỏi hàng | nghỉ | (nghĩa bóng) xuất hiện | trở nên nổi bật ra khỏi hàng; bước ra khỏi hàng và đứng nghiêm (quân nhân)。從隊列中向前走出並立定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從隊伍行列中向前走出。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 士兵从队列中向前走出几步并立定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.士兵从队列中向前走出几步并立定。
Eng
- CC-CEDICT (military) to leave one's place in the ranks|to fall out|(fig.) to emerge|to become prominent
- Cihui (military) to leave one's place in the ranks; to fall out; (fig.) to emerge; to become prominent