出剩

chū shèng xuất thặng

Hán Việt: xuất thặng · Pinyin: chū shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (thặng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"出剩"; 旧时百姓向官府纳粮,超出规定多交一定数量,称为出剩。名为防备损耗,实是加重剥削。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"出剩"。 2.旧时百姓向官府纳粮,超出规定多交一定数量,称为出剩。名为防备损耗,实是加重剥削。