出臺
xuất thai
Hán Việt: xuất thai · Pinyin: chū tái
Tổng quan
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...) | xuất hiện trên sân khấu | xuất hiện trước công chúng | (cô gái quán bar) rời đi với khách hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...) | xuất hiện trên sân khấu | xuất hiện trước công chúng | (cô gái quán bar) rời đi với khách hàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區喻制定某種方針政策,開始實行。如:「新方案今天出臺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演员上场表演。喻指新的方针、政策、规定等正式公布实行酝酿已久的改革方案终于出台了。
Eng
- CC-CEDICT to officially launch (a policy, program etc)|to appear on stage|to appear publicly|(of a bar girl) to leave with a client
- Cihui to officially launch (a policy, program etc); to appear on stage; to appear publicly; (of a bar girl) to leave with a client