出名
xuất danh
Hán Việt: xuất danh · Pinyin: chū míng
Tổng quan
nổi tiếng vì điều gì | trở nên nổi tiếng | tạo dấu ấn | góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng vì điều gì | trở nên nổi tiếng | tạo dấu ấn | góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.具名。《二刻拍案驚奇》卷一七:「聞俊卿自把生員出名去遞投訴,就求保候父親。」也作「出面」。 2.聲名卓著。《清平山堂話本.柳耆卿詩酒翫江樓記》:「在京師與三個出名上行首打暖,一個喚做陳師,一個喚做趙香,一個喚做徐冬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有名声;名字为大家所熟知; 犹具名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有名声;名字为大家所熟知。 2.犹具名。
Eng
- CC-CEDICT well-known for sth|to become well known|to make one's mark|to lend one's name (to an event, endeavor etc)
- Cihui well-known for sth; to become well known; to make one's mark; to lend one's name (to an event, endeavor etc)