出品
xuất phẩm
Hán Việt: xuất phẩm · Pinyin: chū pǐn
Tổng quan
sản xuất mặt hàng | đầu ra | mặt hàng được sản xuất ồ vật chế tạo ra được — Cũng chỉ đồ vật tốt hơn những vật cùng loại. xuất phẩm xuất phẩm ☆Đồ vật chế tạo ra được — Cũng chỉ đồ vật tốt hơn những vật cùng loại.
Nghĩa
Việt
- Cihui sản xuất mặt hàng | đầu ra | mặt hàng được sản xuất ồ vật chế tạo ra được — Cũng chỉ đồ vật tốt hơn những vật cùng loại. xuất phẩm xuất phẩm ☆Đồ vật chế tạo ra được — Cũng chỉ đồ vật tốt hơn những vật cùng loại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.製造出來的物品。如:「本公司出品精良,請多多使用。」 2.陳列在展覽會、博覽會或比賽會場上的物品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言作品; 生产出来的物品;产品; 制造出产品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言作品。 2.生产出来的物品;产品。 3.制造出产品。
Eng
- CC-CEDICT to produce an item|output|items that are produced
- Cihui to produce an item; output; items that are produced
ja
- JMdict exhibiting|showing|putting on display|putting up for sale|entering (a work into a competition)