出售剩书的

xuất thụ thặng thư đích

Hán Việt: xuất thụ thặng thư đích

Tổng quan

phần còn lại, chỗ còn lại, (toán học) dư, số dư, (pháp lý) quyền thừa kế, những loại sách ế (đem bán hạ giá)

Cấu tạo: 出 (xuất) + 售 (thụ) + 剩 (thặng) + 書 (thư) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sách giảm giá

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi remainder

Từ liên quan

Gần nghĩa

书的左页 · 出售合约 · 出售存货 · 出售货物的人