出喪

chū sāngxuất tang

Hán Việt: xuất tang · Pinyin: chū sāng

Tổng quan

đưa ma; đưa tang; chôn cất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出殡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出殯。《水滸傳》第二六回:「如今這事有甚難處,只使火家自去殮了,就問他幾時出喪。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức đám tang
  • Tần suất từ đưa tang; chôn cất
  • Biên soạn 出喪 chūsāng* v.o. hold a funeral procession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出殯。《水滸傳》第二六回:「如今這事有甚難處,只使火家自去殮了,就問他幾時出喪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出殡。

Eng

  • Cihui to hold a funeral procession
  • Tần suất từ 出喪 chūsāng* v.o. hold a funeral procession

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 喪亂 · 喪事 · 喪亡 · 喪親 · 喪儀 · 喪假 · 喪偶