出土
xuất thổ
Hán Việt: xuất thổ · Pinyin: chū tǔ
Tổng quan
đào lên | xuất hiện trong khai quật | được khai quật | nhô lên từ lòng đất
Nghĩa
Việt
- Cihui đào lên | xuất hiện trong khai quật | được khai quật | nhô lên từ lòng đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代器物從地下發掘出來。如:「這一批是新出土的古銅器。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓古器物从地下被发掘出来; 从土中生出来。亦比喻事物萌生; 高出地面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓古器物从地下被发掘出来。 2.从土中生出来。亦比喻事物萌生。 3.高出地面。
Eng
- CC-CEDICT to dig up|to appear in an excavation|unearthed|to come up out of the ground
- Cihui to dig up; to appear in an excavation; unearthed; to come up out of the ground
ja
- JMdict archeological excavation (archaeological)