出堂

xuất đường

Hán Việt: xuất đường

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出殯時棺木移離靈堂的時候,稱為「出堂」。 2.升堂辦案。《儒林外史》第四回:「來到南海縣前一個關帝廟前戲臺底下,和尚同婦人拴做一處。侯知縣出堂報狀。」

Eng

  • Cihui 出堂 hūtáng v.o. leave the ceremonial hall (of a coffin)