出塞

chū sài xuất tắc

Hán Việt: xuất tắc · Pinyin: chū sài

Tổng quan

biên cương xa xôi; biên giới xa xôi。遠出邊塞。

Cấu tạo: (xuất) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên cương xa xôi; biên giới xa xôi。遠出邊塞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠出邊塞。古稱遠適異國,或出征外夷為「出塞」。《史記.卷四.周本紀》:「今又將兵出塞攻梁,梁破則周危矣。」唐.李白〈太原早秋詩〉:「霜威出塞早,雲色渡河秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出边塞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出边塞。

Eng

  • Cihui 出塞 chūsài v.o. <hist.> go far out of the frontiers; cross the frontier