出塵

chū chén xuất trần

Hán Việt: xuất trần · Pinyin: chū chén

Tổng quan

xuất trần

Cấu tạo: (xuất) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a khỏi cuộc đời bụi bặm nhơ bẩn. Chỉ sự ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Thú xuất trần tiên vẫn là ta, Sánh Hoàng Thạch Xích Tùng ờ cũng đáng«. xuất trần xuất trần ☆Ra khỏi cuộc đời bụi bặm nhơ bẩn. Chỉ sự ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Thú xuất trần tiên vẫn là ta, Sánh…
  • Cihui xuất trần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超出塵俗。《文選.孔稚珪.北山移文》:「夫以耿介拔俗之標,蕭灑出塵之想。」《董西廂》卷四:「尋聲審聽,泠然出塵幽韻。」

Eng

  • Cihui 出塵 hūchén n. out-of-this-world