出外

chū wài xuất ngoại

Hán Việt: xuất ngoại · Pinyin: chū wài

Tổng quan

đi ra ngoài | rời đến nơi khác i ra ngoài. Ra khỏi nhà — Đi ra nước ngoài. xuất ngoại xuất ngoại ☆Đi ra ngoài. Ra khỏi nhà — Đi ra nước ngoài.

Cấu tạo: (xuất) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ra ngoài | rời đến nơi khác i ra ngoài. Ra khỏi nhà — Đi ra nước ngoài. xuất ngoại xuất ngoại ☆Đi ra ngoài. Ra khỏi nhà — Đi ra nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離家遠行。如:「在家靠父母,出外靠朋友。」《初刻拍案驚奇》卷二:「外靠男子出外營生,內要女人親操井臼。」 2.走出戶外。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离家外出; 谓超出某种范围或界限。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离家外出。 2.谓超出某种范围或界限。

Eng

  • CC-CEDICT to go out|to leave for another place
  • Cihui to go out; to leave for another place