出妻

chū qī xuất thê

Hán Việt: xuất thê · Pinyin: chū qī

Tổng quan

ỏ vợ — Người vợ bị chồng bỏ. xuất thê xuất thê ☆Bỏ vợ — Người vợ bị chồng bỏ.

Cấu tạo: (xuất) + (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ vợ — Người vợ bị chồng bỏ. xuất thê xuất thê ☆Bỏ vợ — Người vợ bị chồng bỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離棄或休掉妻子。《孟子.離婁下》:「出妻屏子,終身不養焉。」宋.王栐《燕翼詒謀錄.卷二.為出母服》:「士大夫之家,不幸出妻,為之子者,非其親生,猶可不服。」 2.舊稱已被離棄或休掉的妻子為「出妻」。南朝梁.簡文帝〈雍州曲.大堤〉:「出妻工織素,妖姬慣數錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 休弃妻子; 指被休弃的妻子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.休弃妻子。 2.指被休弃的妻子。

Eng

  • Cihui 出妻 chūqī n. divorced woman ◆v.o. divorce one's wife