出姓

chū xìng xuất tính

Hán Việt: xuất tính · Pinyin: chū xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.僧道出家後,去俗家之姓稱為「出姓」。《水滸傳》第五三回:「如今出姓,都只叫他清道人,不叫公孫勝。」 2.改姓或恢復本姓。元.關漢卿《哭存孝》第二折:「李存孝,阿媽將令,為你多有功勞,怕失迷了你本姓,著你出姓,還叫做安敬思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧道出家后免去本姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧道出家后免去本姓。