出官
xuất quan
Hán Việt: xuất quan · Pinyin: chū guān
Tổng quan
rời kinh thành để nhậm chức xuất quan (quan ở kinh thành bị điều về làm quan địa phương)。古代稱由京官調任地方官為出官。
Nghĩa
Việt
- Cihui rời kinh thành để nhậm chức xuất quan (quan ở kinh thành bị điều về làm quan địa phương)。古代稱由京官調任地方官為出官。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.離開京師,前往外地做官。唐.白居易〈琵琶行.序〉:「予出官二年,恬然自安。」唐.齊己〈荊州貫休大師舊房〉詩:「入貢文儒來請益,出官卿相駐過尋。」 2.到法庭打官司或做證人。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「不想有十數個徒弟徒孫們,在那裡看出官,見師父被打,齊趕向前推翻了那老兒,揮拳便打。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离开京城到外地做官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.离开京城到外地做官。
Eng
- CC-CEDICT to leave the capital for an official post
- Cihui to leave the capital for an official post