出定

chū dìng xuất định

Hán Việt: xuất định · Pinyin: chū dìng

Tổng quan

xuất định (術語)出禪定也。觀無量壽經曰:「出定入定,恒聞妙法。行者所聞,出定之時,憶持不捨。」☸

Cấu tạo: (xuất) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất định (術語)出禪定也。觀無量壽經曰:「出定入定,恒聞妙法。行者所聞,出定之時,憶持不捨。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指修行者的心從禪定的境界離開,返回一般常態。唐.道宣〈妙法蓮華經弘傳序〉:「出定揚德,暢佛慧之宏略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家以静心打坐为入定,打坐完毕为出定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛家以静心打坐为入定,打坐完毕为出定。

ja

  • JMdict leaving a state of intense concentration