出尖

chū jiān xuất tiêm

Hán Việt: xuất tiêm · Pinyin: chū jiān

Tổng quan

khác thường | nổi bật | đáng chú ý 1. khoe khoang tài giỏi。出乎眾人之上;賣弄乖巧。 2. đựng đầy; chất đầy。盛物冒尖兒。

Cấu tạo: (xuất) + (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác thường | nổi bật | đáng chú ý 1. khoe khoang tài giỏi。出乎眾人之上;賣弄乖巧。 2. đựng đầy; chất đầy。盛物冒尖兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出頭、出類拔萃。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「此時李婆已死,官私做媒,又推張婆出尖了。」《福惠全書.卷一.筮仕部.待接役》:「大抵迎接各役內,必有一二出尖能言之人。」 2.賣弄乖巧或強出任事之意。《水滸傳》第三七回:「不知那里走出一個囚徒來,那廝好漢出尖,把五兩銀子賞他,滅俺揭陽鎮上威風。」《二刻拍案驚奇》卷三九:「幾個攬事的光棍來出尖,伸拳擄手道:『果是賊道無理,我們打他一頓,拏來送官。』」 3.器皿盛東西過滿而凸出的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出众;拔尖; 带头;出面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出众;拔尖。 2.带头;出面。

Eng

  • CC-CEDICT out of the ordinary|outstanding|egregious
  • Cihui out of the ordinary; outstanding; egregious