出岔

chū chà xuất xóa

Hán Việt: xuất xóa · Pinyin: chū chà

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (xóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生事故、差錯。《糊塗世界》卷三:「只恐怕任承仁亦脫不了干係,還怕要出岔哩!」《文明小史》第二○回:「幸虧他從東洋回來,見過什面,幾句面子上的話,還可敷衍,沒有出岔。」也作「出岔子」、「出岔兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生意外;出差错。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发生意外;出差错。

Eng

  • Cihui 出岔 hūchà v.o. go wrong/amiss/awry