chá xóa

Hán Việt: xóa · Pinyin: chá

Tổng quan

ngã rẽ phân nhánh nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v. rẽ nhánh rẽ hướng lệch lạc (khỏi con đường) chuyển chủ đề ngắt lời xen kẽ (thời gian)

岔口 · 岔子 · 岔开 · 岔换 · 岔換 · 岔气 · 岔氣 · 岔流

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchá
Hán Việtxóa
Quảng Đôngcaa1
Nhật BảnMACHIGAU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄚˋ
Hán ngữ Trung cổchrah
Phản thiết丑亞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngã ba, chỗ đường chia ba ngả.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「碴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岔 (会意。从山,从分。本义山脉分岐的地方) 山脉或道路分岐的地方 在活动过程出的麻烦事 乱子,事故 岔 错开 转移主题 在他人谈话中插话 岔 chà ①山或道路等分岐的地方~流、路~。 ②偏离到一边车子~上小道了、不要打~、听他说~ ③(时间)相互让开,避免冲突把约会的时间~开。 【岔口】道路分岐的地方。 【岔子】 ①岔路。 ②错误;事故这件事包在我身上,绝对出不了~。 岔chà ⒈分岐的,从主干分出的~路。山~。三~口。 ⒉转移方向或话题不要打~。 ⒊互相让开,避免冲突~开。 ⒋乱子,事故不要故意制造~子。他出了~儿。

Eng

  • CC-CEDICT fork in road|bifurcation|branch in road, river, mountain range etc|to branch off|to turn off|to diverge|to stray (from the path)|to change the subject|to interrupt|to stagger (times)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙補】丑亞切,音姹。三分路也,與汊同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư