出差
xuất soa
Hán Việt: xuất soa · Pinyin: chū chāi
Tổng quan
đi công tác; đi công vụ.; làm việc vặt; phụ việc; làm công việc tạm thời (vận chuyển, xây dựng)
1.工作人员临时被派遣外出办理公事。 2.民工出去担负运输﹑修建等临时任务。
奉命出外辦理公務。《初刻拍案驚奇》卷二三:「店主人見行修是個出差御史,不敢稽延。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「上得岸時,便去訪尋我伯父。尋到公館,說是出差去了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
- Biên soạn 出差 hūchāi v.o. be away on official business or on a business trip
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奉命出外辦理公務。《初刻拍案驚奇》卷二三:「店主人見行修是個出差御史,不敢稽延。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「上得岸時,便去訪尋我伯父。尋到公館,說是出差去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.工作人员临时被派遣外出办理公事。 2.民工出去担负运输﹑修建等临时任务。
- Kaggle Zh-Vi business travel
Eng
- Cihui to go on an official or business trip
Đức
- Handedict eine Geschäftsreise machen