出庭

chū tíng xuất đình

Hán Việt: xuất đình · Pinyin: chū tíng

Tổng quan

ra tòa

Cấu tạo: (xuất) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra tòa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡與某一訴訟案件有關係的人出席法庭,接受審問、詢查等,稱為「出庭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诉讼案件的关系人到法庭上接受审讯或讯问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诉讼案件的关系人到法庭上接受审讯或讯问。

Eng

  • CC-CEDICT to appear in court
  • Cihui to appear in court