出彩

chū cǎi xuất thải

Hán Việt: xuất thải · Pinyin: chū cǎi

Tổng quan

biểu diễn xuất sắc | xuất sắc | rực rỡ | tuyệt vời

Cấu tạo: (xuất) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu diễn xuất sắc | xuất sắc | rực rỡ | tuyệt vời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指戲曲表演中用塗上紅色的辦法表示殺傷或流血。也指受傷出血。《兒女英雄傳》第六回:「那時三兒在旁邊正呆呆的望著公子的胸脯子,要看這回刀尖出彩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时戏剧表演杀伤时,涂红色作流血状,叫作出彩◇用以指出血,流血。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时戏剧表演杀伤时,涂红色作流血状,叫作出彩◇用以指出血,流血。

Eng

  • CC-CEDICT to perform outstandingly|outstanding; dazzling; brilliant
  • Cihui 出彩 hūcǎi* <coll.> v.o. 1. make an embarrassing error 2. cause mischief/trouble (of children) 3. make a good show; do brilliant things ◆s.v. brilliant; exciting; splendid