出征

chū zhēng xuất chinh

Hán Việt: xuất chinh · Pinyin: chū zhēng

Tổng quan

ra trận | chiến dịch (quân sự) a đánh giặc ở nơi xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chín lần gươm báu trao tay, nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh«. xuất chinh xuất chinh ☆Ra đánh giặc ở nơi xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chín lần gươm báu trao tay, nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh«.

Cấu tạo: (xuất) + (chinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra trận | chiến dịch (quân sự) a đánh giặc ở nơi xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chín lần gươm báu trao tay, nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh«. xuất chinh xuất chinh ☆Ra đánh giặc ở nơi xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Chín lần gươm báu trao tay, nửa đêm truyền hịch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出去打仗。《詩經.小雅.六月》:「王于出征,以佐天子。」《儒林外史》第四○回:「小弟自從青楓城出征之後,因修理城工多用了帑項,方纔賠償清了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出外作战。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出外作战。

Eng

  • CC-CEDICT to go into battle|to campaign (military)
  • Cihui to go into battle; to campaign (military)

ja

  • JMdict going to war|departure for the front|departure for military service (in response to a draft)