出恭
xuất cung
Hán Việt: xuất cung · Pinyin: chū gōng
Tổng quan
đi đại tiện (nói uyển chuyển) | đi vệ sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đại tiện (nói uyển chuyển) | đi vệ sinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排泄糞便。明代考試設有出恭入敬牌,士子如廁通便,須先領牌,故稱通便為「出恭」。且稱大便為「大恭」,小便為「小恭」。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「兩匹馬滾在一處,我要下馬出恭。」《文明小史》第三五回:「毓生急急的要去出恭,託悔生暫時照應店面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举考试时,考生上厕所须领出恭入敬”的牌子,以防擅离座位或作弊◇因称大便为出恭”。
Eng
- CC-CEDICT to defecate (euphemism)|to go to the toilet
- Cihui to defecate (euphemism); to go to the toilet