出戰

chū zhàn xuất chiến

Hán Việt: xuất chiến · Pinyin: chū zhàn

Tổng quan

(quân sự) ra trận | (thể thao) thi đấu

Cấu tạo: (xuất) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) ra trận | (thể thao) thi đấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出外作戰。《墨子.節葬下》:「若苟亂,是出戰不克,入守不固。」《三國演義》第五三回:「不須老將軍出戰,只就某手中定活捉關某。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出外作战或出阵作战。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出外作战或出阵作战。

Eng

  • CC-CEDICT (military) to go off to war|(sports) to compete
  • Cihui 出戰 chūzhàn* v. 1. go out to fight 2. <sport> enter the arena