出招
xuất chiêu
Hán Việt: xuất chiêu · Pinyin: chū zhāo
Tổng quan
ra chiêu (trong võ thuật hoặc nghĩa bóng)
Nghĩa
Việt
- Cihui ra chiêu (trong võ thuật hoặc nghĩa bóng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使出招式意指出擊。如:「對方既已出招,我們自得正面迎戰。」
Eng
- CC-CEDICT to make a move (in martial arts or figuratively)
- Cihui to make a move (in martial arts or figuratively)