出挑

chū tiāo xuất thiêu

Hán Việt: xuất thiêu · Pinyin: chū tiāo

Tổng quan

phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ)。(青年人的體格、相貌、智能向美好的方面)發育、變化、成長。 不滿一年,他就出挑成師傅的得力助手。 chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

Cấu tạo: (xuất) + (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ)。(青年人的體格、相貌、智能向美好的方面)發育、變化、成長。 不滿一年,他就出挑成師傅的得力助手。 chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少年男女到了青春期間,體態容貌轉為美好出眾。《醒世姻緣傳》第一一回:「出挑的比往時越發標致,我竟不認得他了。」《紅樓夢》第二四回:「你倒比先越發出挑了,倒像我的兒子。」也作「出跳」、「出脫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (青年人的体格、相貌、智能向美好的方面)发育、变化、成长:这姑娘~得越发标致了|不满一年,他就~成师傅的得力助手。

Eng

  • Cihui 出挑 hūtiao v. <coll.> grow (prettier/etc.)||►See also chūtiāo