挑

tiāothiêuNôm vẹo

Hán Việt: thiêu · Pinyin: tiāo · Nôm: vẹo

Tổng quan

Gánh. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân [吾日間挑花以售富人] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có

挑出 · 挑刺 · 挑剔 · 挑动 · 挑動 · 挑卖 · 挑唆 · 挑嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiāo
Hán Việtthiêu
Âm Nômkhêu
Quảng Đôngtiu1
Mân Namthiau
Nhật BảnKAKAGERU
Hàn Quốc도
Chú âmㄊㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổdeux
Baxter-Sagartl̥ˤew
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤew
Phản thiết徒弔切
Thanh mẫu定
Vận篠
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gánh. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân [吾日間挑花以售富人] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có. Kén chọn. Gạt ra. Lựa lấy. Một âm là thiểu. Dẫn dụ. Như thiểu bát [挑撥] khêu chọc cho động đậy. Lại một âm là thao. Thao đạt [挑達] láu lỉnh, tả cái dáng kẻ khinh bạc không có hậu. $ Ta thường đọc là khiêu

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khêu 挑 ◎ Nôm: 拞 AHV: khiêu, đọc theo âm HHV . đgt. khơi bấc thắp đèn, 挑火 khiêu hoả (khêu lửa), 挑刺 khiêu thứ (khêu dằm), 挑燈亱讀 khiêu đăng dạ độc (khêu đèn đọc sách ban đêm). Dũ Ngạc trong bài Đảo nam tạp thi viết: “rả rích mưa mùa lúc lo âu, nửa đêm khêu bấc đọc ly tao.” (蠻蠻蕭雨正鬱陶,挑燈夜半讀《離騷》 man man tiêu vũ chính uất đào, khiêu đăng dạ bán độc ly tao). (Thuật hứng 67.4)‖ Lặt hoa tàn, xem ngọc rụng, soi nguyệt xủ, kẻo đèn khêu. (Tự thán 105.6)
  • Giản Dị Hán Nôm trẹo trẹo tay [Eng: a load carried on the shoulders; to carry]
  • Giản Dị Hán Nôm treo treo cổ [Eng: to hang (a criminal)]
  • Giản Dị Hán Nôm khểu khểu ngọn nến (kéo nhẹ) [Eng: to pull light]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vẹo vẹo đầu [Eng: wryneck]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khiêu khiêu chiến; khiêu khích [Eng: to pick a quarrel; to provoke]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khêu khêu đèn [Eng: to extract the lamp]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khều khều khào (múa loạn chân tay) [Eng: to wave with the hands and dance with the feet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.揀選。如:「挑選」、「挑剔」、「挑毛病」。《紅樓夢》第一○二回:「挑了個風清日暖的日子,帶了好幾個家人,手內持著器械到園踹看動靜。」 2.用肩擔物。如:「挑柴」、「肩挑」、「挑水」。《水滸傳》第二回:「鎖上前後門,挑了擔兒,跟在馬後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑〈动〉 用肩膀担 担挑双草履,壁依一乌藤。--陆游《自题传神》。 又如挑力(挑担。以肩荷物); 挑包(肩挑包裹); 挑码头(在码头上挑运东西); 从对门坡上挑柴火; 挑米; 挑油; 挑谷 引申为承担; 担当 如挑头的(领头,带头); 挑家过日子; 挑担子(承担责任或担负重任) 挑选 你不嫌不好,挑两块去好了。--《红楼梦》 又如挑兵(选募兵); 挑补(挑选补官); 挑踢(挑选); 挑撮(撷章摘句); 挑嘴(挑拣食物) 挑剔 他再不放人一点儿,专会挑人。--《红楼梦》 又如挑抉(挑剔); 挑刺 通佻”。窃取 却至 挑tiāo ⒈用肩担着~粮。 ⒉选择~选。~拣。~毛病。~重活干。 ⒊担子货~。空~子。 ⒋选,拣~选。~拣。~肥拣瘦。~雪填井。~错拿过。 挑tiǎo ⒈拨,拨动,惹起,引诱~拨。~动。~衅。~唆。~逗。 ⒉用条状物或尖的东西拨开或弄出来~开柴火。把刺~出来。 ⒊用竿子将东西举起或支起~窗帘。彩旗~起来。 ⒋用针穿引~花。 ⒌汉字的一种笔形,由左下斜着向右上(悖。 ⒍[挑战] ①刺激或激怒对方出来应战。 ②向对方提出竞赛。 挑tāo 1.见"挑达"。 2.舀取并注入。 3.掏。谓拔兵刃以习击刺。 4.引申为舞动兵器。 挑diào 1.摇动。 2.回,转。参见"挑转"。 挑tiáo 1.见"挠挑"。 2.见"挑皮"。 挑tiào 1.见"挑槽"。

Eng

  • CC-CEDICT to carry on a shoulder pole, to choose, to pick, to nitpick
  • CC-CEDICT to raise, to dig up, to poke, to prick, to incite, to stir up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】吐彫切【集韻】【韻會】【正韻】他彫切,𠀤音祧。【說文】撓也。一曰摷也。 又器名。【儀禮·有司徹】二手執挑𠤎枋,以挹湆,注于疏七。【註】挑謂之歃,讀如或舂或抭之抭字。或作挑者,秦人語也。【釋文】湯堯反,又他羔反。 又與佻通。偸薄也。【荀子·彊國篇】其服不挑。 又【增韻】杖荷也。俗謂肩荷曰挑。 又取也。今揀選人物亦謂之挑。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒了切,音窕。引也,撥也。【博雅】疾也。一曰弄也。【史記·項羽紀】願與漢王挑戰,决雌雄。【註】擿嬈敵求戰,古謂之致師。【前漢·司馬相如傳】卓王孫有女文君,好音,相如以琴心挑之。【註】寄心於琴聲,以挑動之也。亦與誂通。誘也,戲也。 又【正韻】土了切,祧上聲。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤徒弔切,與掉同。振也搖也。 又【唐韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音叨。【詩·鄭風】挑兮達兮。【毛傳】往來相見貌。【朱傳】挑,輕儇跳躍之貌。 又抒物之器。或作抭。 又【集韻】田聊切,音條。撓挑也。一曰攪也。【莊子·大宗師】登天游霧,撓挑無極。【註】宛轉循環貌。或作㨄。

Thuyết Văn

撓也。 从手。兆聲。 一曰摷也。 國語曰。郤至挑天。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下文云。撓者、擾也。擾者、煩也。挑者、謂撥動之。左傳云挑戰是也。 土凋切。二部。 摷者、拘擊也。小徐摷下有爭。 周語單襄公語。韋本作佻天。注云。佻、偷也。今按佻天之功、以爲己力。與左傳天實置之、而二三子以爲己力。語意正同。然則許意爲一曰摷爭作證。

【挑】 (thiêu ⟨thiểu, thao, khiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Nghĩa: nạo (Quấy nhiễu.) vậy Một thuyết khác: 摷也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㨄 · 𢬹