tiāo thiêu

Hán Việt: thiêu · Pinyin: tiāo

Tổng quan

gánh bằng đòn gánh chọn lựa chỉ trích bới móc nâng đào kích thọc kích động khuấy động

挑出 · 挑刺 · 挑剔 · 挑动 · 挑動 · 挑卖 · 挑唆 · 挑嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiāo
Hán Việtthiêu
Quảng Đôngtiu1
Mân Namthiau
Nhật BảnKAKAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổdeux
Baxter-Sagartl̥ˤew
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤew
Phản thiết徒弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gánh. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân} [吾日間挑花以售富人] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có. Kén chọn. Gạt ra. Lựa lấy. Một âm là {thiểu}. Dẫn dụ. Như {thiểu bát} [挑撥] khêu chọc cho động đậy. Lại một âm là {thao}.…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khiêu khiêu chiến; khiêu khích [Eng: to pick a quarrel; to provoke]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khêu khêu đèn [Eng: to extract the lamp]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khều khều khào (múa loạn chân tay) [Eng: to wave with the hands and dance with the feet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khiêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.揀選。如:「挑選」、「挑剔」、「挑毛病」。《紅樓夢》第一○二回:「挑了個風清日暖的日子,帶了好幾個家人,手內持著器械到園踹看動靜。」 2.用肩擔物。如:「挑柴」、「肩挑」、「挑水」。《水滸傳》第二回:「鎖上前後門,挑了擔兒,跟在馬後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑〈动〉 用肩膀担 担挑双草履,壁依一乌藤。--陆游《自题传神》。 又如挑力(挑担。以肩荷物);挑包(肩挑包裹);挑码头(在码头上挑运东西);从对门坡上挑柴火;挑米;挑油;挑谷 引申为承担;担当 如挑头的(领头,带头);挑家过日子;挑担子(承担责任或担负重任) 挑选 你不嫌不好,挑两块去好了。--《红楼梦》 又如挑兵(选募兵);挑补(挑选补官);挑踢(挑选);挑撮(撷章摘句);挑嘴(挑拣食物) 挑剔 他再不放人一点儿,专会挑人。--《红楼梦》 又如挑抉(挑剔);挑刺 通佻”。窃取 却至 挑tiāo ⒈用肩担着~粮。 ⒉选择~选。~拣。~毛病。~重活干。…

Eng

  • CC-CEDICT to carry on a shoulder pole|to choose|to pick|to nitpick
  • CC-CEDICT to raise|to dig up|to poke|to prick|to incite|to stir up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】吐彫切【集韻】【韻會】【正韻】他彫切,𠀤音祧。【說文】撓也。一曰摷也。 又器名。【儀禮·有司徹】二手執挑𠤎枋,以挹湆,注于疏七。【註】挑謂之歃,讀如或舂或抭之抭字。或作挑者,秦人語也。【釋文】湯堯反,又他羔反。 又與佻通。偸薄也。【荀子·彊國篇】其服不挑。 又【增韻】杖荷也。俗謂肩荷曰挑。 又取也。今揀選人物亦謂之挑。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徒了切,音窕。引也,撥也。【博雅】疾也。一曰弄也。【史記·項羽紀】願與漢王挑戰,决雌雄。【註】擿嬈敵求戰,古謂之致師。【前漢·司馬相如傳】卓王孫有女文君,好音,相如以琴心挑之。【註】寄心於琴聲,以挑動之也。亦與誂通。誘也,戲也。 又【正韻】土了切,祧上聲。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤徒弔切,與掉同。振也搖也。 又【唐韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音叨。【詩·鄭風】挑兮達兮。【毛傳】往來相見貌。【朱傳】挑,輕儇跳躍之貌。 又抒物之器。或作抭。 又【集韻】田聊切,音條。撓挑也。一曰攪也。【莊子·大宗師】登天游霧,撓挑無極。【註】宛轉循環貌。或作㨄。

Thuyết Văn

撓也。 从手。兆聲。 一曰摷也。 國語曰。郤至挑天。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下文云。撓者、擾也。擾者、煩也。挑者、謂撥動之。左傳云挑戰是也。 土凋切。二部。 摷者、拘擊也。小徐摷下有爭。 周語單襄公語。韋本作佻天。注云。佻、偷也。今按佻天之功、以爲己力。與左傳天實置之、而二三子以爲己力。語意正同。然則許意爲一曰摷爭作證。

【挑】 (thiêu ⟨thiểu|thao|khiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Nghĩa: nạo (Quấy nhiễu.) vậy Một thuyết khác: 摷也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㨄 · 𢬹