出政
xuất chánh
Hán Việt: xuất chánh
Tổng quan
a gánh vác việc nước. Ra làm quan. xuất chính xuất chính ☆Ra gánh vác việc nước. Ra làm quan.
Nghĩa
Việt
- Cihui a gánh vác việc nước. Ra làm quan. xuất chính xuất chính ☆Ra gánh vác việc nước. Ra làm quan.